Stockholm-Arlanda (ARN) – Barcelona (BCN)
Tháng 12/2024 có 19.731 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Barcelona, tính cả hai chiều, trên 113 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.662 | 19.727 | ▲ 0,3% |
| Tháng 2 | 19.624 | 20.945 | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 26.093 | 30.247 | ▲ 15,9% |
| Tháng 4 | 25.388 | 30.484 | ▲ 20,1% |
| Tháng 5 | 32.995 | 31.739 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 32.977 | 31.485 | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 38.104 | 35.936 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 35.223 | 28.803 | ▼ 18,2% |
| Tháng 9 | 31.430 | 29.704 | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 35.493 | 29.430 | ▼ 17,1% |
| Tháng 11 | 23.494 | 17.804 | ▼ 24,2% |
| Tháng 12 | 21.944 | 19.731 | ▼ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 342.427 | 326.035 | ▼ 4,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 123 | 123 | 0,0% |
| Tháng 2 | 121 | 126 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 158 | 177 | ▲ 12,0% |
| Tháng 4 | 146 | 185 | ▲ 26,7% |
| Tháng 5 | 195 | 190 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 191 | 180 | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 212 | 192 | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 202 | 167 | ▼ 17,3% |
| Tháng 9 | 191 | 181 | ▼ 5,2% |
| Tháng 10 | 203 | 169 | ▼ 16,7% |
| Tháng 11 | 138 | 106 | ▼ 23,2% |
| Tháng 12 | 133 | 113 | ▼ 15,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.013 | 1.909 | ▼ 5,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.882 | 23.029 | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 22.330 | 23.696 | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 29.304 | 33.326 | ▲ 13,7% |
| Tháng 4 | 27.080 | 35.150 | ▲ 29,8% |
| Tháng 5 | 36.266 | 35.662 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 35.387 | 33.904 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 39.876 | 37.116 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 38.146 | 30.857 | ▼ 19,1% |
| Tháng 9 | 35.514 | 33.767 | ▼ 4,9% |
| Tháng 10 | 37.663 | 31.282 | ▼ 16,9% |
| Tháng 11 | 26.140 | 19.775 | ▼ 24,3% |
| Tháng 12 | 24.821 | 21.432 | ▼ 13,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 375.409 | 358.996 | ▼ 4,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,9% | 85,7% | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 87,9% | 88,4% | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 89,0% | 90,8% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 93,8% | 86,7% | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 91,0% | 89,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 93,2% | 92,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 95,6% | 96,8% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 92,3% | 93,3% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 88,5% | 88,0% | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 94,2% | 94,1% | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 89,9% | 90,0% | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 88,4% | 92,1% | ▲ 4,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,8% | 90,6% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.