Stockholm-Arlanda (ARN) – Athena (ATH)
Tháng 12/2024 có 9.462 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Athena, tính cả hai chiều, trên 58 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.754 | 6.990 | ▲ 21,5% |
| Tháng 2 | 3.892 | 4.447 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 5.195 | 7.368 | ▲ 41,8% |
| Tháng 4 | 14.056 | 15.689 | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 16.069 | 16.306 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 16.329 | 18.223 | ▲ 11,6% |
| Tháng 7 | 20.508 | 24.332 | ▲ 18,6% |
| Tháng 8 | 17.773 | 17.279 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 16.382 | 17.275 | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 16.918 | 16.195 | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 8.324 | 8.702 | ▲ 4,5% |
| Tháng 12 | 8.224 | 9.462 | ▲ 15,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 149.424 | 162.268 | ▲ 8,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 46 | ▲ 24,3% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 34 | 49 | ▲ 44,1% |
| Tháng 4 | 96 | 104 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 106 | 101 | ▼ 4,7% |
| Tháng 6 | 101 | 114 | ▲ 12,9% |
| Tháng 7 | 126 | 149 | ▲ 18,3% |
| Tháng 8 | 120 | 115 | ▼ 4,2% |
| Tháng 9 | 109 | 102 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 108 | 101 | ▼ 6,5% |
| Tháng 11 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 12 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 971 | 1.025 | ▲ 5,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.631 | 8.192 | ▲ 23,5% |
| Tháng 2 | 4.334 | 4.984 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 6.154 | 8.690 | ▲ 41,2% |
| Tháng 4 | 17.894 | 18.464 | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 19.800 | 18.251 | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 18.886 | 20.892 | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 23.151 | 26.625 | ▲ 15,0% |
| Tháng 8 | 21.994 | 20.681 | ▼ 6,0% |
| Tháng 9 | 19.784 | 18.472 | ▼ 6,6% |
| Tháng 10 | 19.624 | 17.937 | ▼ 8,6% |
| Tháng 11 | 10.290 | 10.410 | ▲ 1,2% |
| Tháng 12 | 9.396 | 10.472 | ▲ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 177.938 | 184.070 | ▲ 3,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,8% | 85,3% | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 89,8% | 89,2% | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 84,4% | 84,8% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 78,6% | 85,0% | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 81,2% | 89,3% | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 86,5% | 87,2% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 88,6% | 91,4% | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 80,8% | 83,6% | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 82,8% | 93,5% | ▲ 12,9% |
| Tháng 10 | 86,2% | 90,3% | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 80,9% | 83,6% | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 87,5% | 90,4% | ▲ 3,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,5% | 87,8% | ▲ 3,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.