Málaga (AGP) – Köln/Bonn (CGN)
Tháng 12/2024 có 9.118 lượt khách bay giữa Málaga và Köln/Bonn, tính cả hai chiều, trên 56 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.761 | 7.616 | ▲ 32,2% |
| Tháng 2 | 5.834 | 8.176 | ▲ 40,1% |
| Tháng 3 | 7.523 | 9.148 | ▲ 21,6% |
| Tháng 4 | 9.901 | 12.895 | ▲ 30,2% |
| Tháng 5 | 13.195 | 20.354 | ▲ 54,3% |
| Tháng 6 | 13.161 | 19.246 | ▲ 46,2% |
| Tháng 7 | 16.146 | 20.069 | ▲ 24,3% |
| Tháng 8 | 16.196 | 20.075 | ▲ 24,0% |
| Tháng 9 | 15.040 | 19.272 | ▲ 28,1% |
| Tháng 10 | 13.750 | 19.502 | ▲ 41,8% |
| Tháng 11 | 7.576 | 9.380 | ▲ 23,8% |
| Tháng 12 | 7.062 | 9.118 | ▲ 29,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 131.145 | 174.851 | ▲ 33,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 48 | ▲ 37,1% |
| Tháng 2 | 37 | 50 | ▲ 35,1% |
| Tháng 3 | 45 | 56 | ▲ 24,4% |
| Tháng 4 | 60 | 77 | ▲ 28,3% |
| Tháng 5 | 78 | 116 | ▲ 48,7% |
| Tháng 6 | 84 | 112 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 107 | 121 | ▲ 13,1% |
| Tháng 8 | 100 | 118 | ▲ 18,0% |
| Tháng 9 | 89 | 110 | ▲ 23,6% |
| Tháng 10 | 82 | 112 | ▲ 36,6% |
| Tháng 11 | 45 | 60 | ▲ 33,3% |
| Tháng 12 | 48 | 56 | ▲ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 810 | 1.036 | ▲ 27,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.332 | 8.576 | ▲ 35,4% |
| Tháng 2 | 6.550 | 9.012 | ▲ 37,6% |
| Tháng 3 | 7.951 | 9.764 | ▲ 22,8% |
| Tháng 4 | 10.982 | 13.963 | ▲ 27,1% |
| Tháng 5 | 14.320 | 21.988 | ▲ 53,5% |
| Tháng 6 | 15.290 | 20.893 | ▲ 36,6% |
| Tháng 7 | 18.099 | 22.454 | ▲ 24,1% |
| Tháng 8 | 17.338 | 22.169 | ▲ 27,9% |
| Tháng 9 | 16.747 | 20.572 | ▲ 22,8% |
| Tháng 10 | 14.898 | 20.934 | ▲ 40,5% |
| Tháng 11 | 8.496 | 11.166 | ▲ 31,4% |
| Tháng 12 | 8.342 | 10.398 | ▲ 24,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 145.345 | 191.889 | ▲ 32,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,0% | 88,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 89,1% | 90,7% | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 94,6% | 93,7% | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 90,2% | 92,4% | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 92,1% | 92,6% | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 86,1% | 92,1% | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 89,2% | 89,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 93,4% | 90,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 89,8% | 93,7% | ▲ 4,3% |
| Tháng 10 | 92,3% | 93,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 89,2% | 84,0% | ▼ 5,8% |
| Tháng 12 | 84,7% | 87,7% | ▲ 3,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,1% | 90,7% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.