Málaga (AGP) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 24.024 lượt khách bay giữa Málaga và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 176 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.698 | 15.161 | ▼ 9,2% |
| Tháng 2 | 16.171 | 19.452 | ▲ 20,3% |
| Tháng 3 | 23.956 | 27.255 | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 32.214 | 28.225 | ▼ 12,4% |
| Tháng 5 | 35.349 | 32.275 | ▼ 8,7% |
| Tháng 6 | 31.430 | 31.712 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 36.639 | 36.045 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 37.766 | 39.674 | ▲ 5,1% |
| Tháng 9 | 31.825 | 31.715 | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 29.211 | 31.054 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 23.013 | 21.542 | ▼ 6,4% |
| Tháng 12 | 22.522 | 24.024 | ▲ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 336.794 | 338.134 | ▲ 0,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 126 | 123 | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 114 | 139 | ▲ 21,9% |
| Tháng 3 | 162 | 186 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 205 | 186 | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 230 | 217 | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 211 | 213 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 244 | 266 | ▲ 9,0% |
| Tháng 8 | 250 | 293 | ▲ 17,2% |
| Tháng 9 | 204 | 215 | ▲ 5,4% |
| Tháng 10 | 199 | 220 | ▲ 10,6% |
| Tháng 11 | 177 | 156 | ▼ 11,9% |
| Tháng 12 | 186 | 176 | ▼ 5,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.308 | 2.390 | ▲ 3,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.893 | 17.512 | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 18.600 | 21.740 | ▲ 16,9% |
| Tháng 3 | 26.165 | 30.020 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 35.458 | 31.709 | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 39.324 | 36.708 | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 34.841 | 36.220 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 40.626 | 41.767 | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 41.926 | 45.277 | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 35.084 | 36.217 | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 32.815 | 36.705 | ▲ 11,9% |
| Tháng 11 | 26.701 | 25.214 | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 26.866 | 28.906 | ▲ 7,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 377.299 | 387.995 | ▲ 2,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,4% | 86,6% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 86,9% | 89,5% | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 91,6% | 90,8% | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 90,9% | 89,0% | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 89,9% | 87,9% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 90,2% | 87,6% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 90,2% | 86,3% | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 90,1% | 87,6% | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 90,7% | 87,6% | ▼ 3,4% |
| Tháng 10 | 89,0% | 84,6% | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 86,2% | 85,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 12 | 83,8% | 83,1% | ▼ 0,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,0% | 87,2% | ▼ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.