YX5861

YX5861 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Boston – Columbus. Trong 496 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33113▼ 58,1%
Tháng 43020▼ 33,3%
Tháng 51427▲ 92,9%
Tháng 62039▲ 95,0%
Tháng 72335▲ 52,2%
Tháng 827––
Tháng 919––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176189▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%80,8%▲ 2,8%
Tháng 265,4%73,9%▲ 13,0%
Tháng 375,9%100,0%▲ 31,8%
Tháng 463,3%65,0%▲ 2,6%
Tháng 571,4%77,8%▲ 8,9%
Tháng 660,0%94,9%▲ 58,1%
Tháng 747,6%82,4%▲ 72,9%
Tháng 884,6%––
Tháng 938,9%––
Tháng 1037,0%–đang tích luỹ
Tháng 1137,5%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,0%82,1%▲ 24,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)87▼ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 477
  • Bị huỷ 3,8% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–CMH121 51,7%
  2. TVC–BOS72 84,5%
  3. DCA–BOS59 63,8%
  4. LGA–PWM58 78,9%
  5. CMH–LGA53 75,5%
  6. CMH–BOS40 77,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 10 10 100,0% 0
tháng 12/2024 16 16 100,0% 0
tháng 1/2025 30 28 78,6% 2
tháng 2/2025 28 26 65,4% 2
tháng 3/2025 31 29 75,9% 2
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 14 14 71,4% 0
tháng 6/2025 20 20 60,0% 0
tháng 7/2025 23 21 47,6% 2
tháng 8/2025 27 26 84,6% 1
tháng 9/2025 19 18 38,9% 1
tháng 10/2025 27 27 37,0% 0
tháng 11/2025 9 8 37,5% 1
tháng 12/2025 9 8 75,0% 1
tháng 1/2026 30 26 80,8% 4
tháng 2/2026 25 23 73,9% 2
tháng 3/2026 13 13 100,0% 0
tháng 4/2026 20 20 65,0% 0
tháng 5/2026 27 27 77,8% 0
tháng 6/2026 39 39 94,9% 0
tháng 7/2026 35 34 82,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…