YX5843

YX5843 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Boston – Washington. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12850▲ 78,6%
Tháng 21352▲ 300,0%
Tháng 32516▼ 36,0%
Tháng 43020▼ 33,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63049▲ 63,3%
Tháng 73155▲ 77,4%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188273▲ 45,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%91,1%▲ 10,9%
Tháng 292,3%81,3%▼ 12,0%
Tháng 372,0%75,0%▲ 4,2%
Tháng 480,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 593,6%80,0%▼ 14,5%
Tháng 657,1%81,0%▲ 41,7%
Tháng 744,4%64,4%▲ 45,0%
Tháng 877,4%––
Tháng 953,6%––
Tháng 1043,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%80,4%▲ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 627▲ 250,0%
Tháng 7410▲ 150,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)627▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,0% 581
  • Bị huỷ 6,0% 37

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DCA193 60,1%
  2. LGA–PIT148 81,5%
  3. PIT–LGA96 76,8%
  4. DCA–BOS37 94,6%
  5. JFK–BOS36 63,9%
  6. LGA–RDU31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 10 10 90,0% 0
tháng 12/2024 8 8 100,0% 0
tháng 1/2025 28 28 82,1% 0
tháng 2/2025 13 13 92,3% 0
tháng 3/2025 25 25 72,0% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 28 57,1% 2
tháng 7/2025 31 27 44,4% 4
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 28 53,6% 2
tháng 10/2025 31 30 43,3% 1
tháng 11/2025 28 27 77,8% 1
tháng 12/2025 19 19 84,2% 0
tháng 1/2026 50 45 91,1% 5
tháng 2/2026 52 48 81,3% 4
tháng 3/2026 16 16 75,0% 0
tháng 4/2026 20 20 90,0% 0
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 49 42 81,0% 7
tháng 7/2026 55 45 64,4% 10

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…