YX5750

YX5750 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New York – Washington. Trong 822 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 124240,0%
Tháng 224240,0%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 44116▼ 61,0%
Tháng 53153▲ 71,0%
Tháng 65336▼ 32,1%
Tháng 76130▼ 50,8%
Tháng 860––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)263213▼ 19,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,5%81,0%▼ 15,2%
Tháng 291,3%100,0%▲ 9,5%
Tháng 393,1%92,0%▼ 1,2%
Tháng 490,2%87,5%▼ 3,0%
Tháng 587,1%90,6%▲ 4,0%
Tháng 696,1%91,7%▼ 4,6%
Tháng 788,1%88,9%▲ 0,9%
Tháng 890,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1267,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,6%90,2%▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 305–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)713▲ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 795
  • Bị huỷ 3,3% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–DCA301 93,2%
  2. LGA–MEM192 91,9%
  3. MEM–LGA191 81,7%
  4. DCA–JFK42 85,7%
  5. SAV–LGA36 93,6%
  6. LEX–LGA33 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 20 20 90,0% 0
tháng 1/2025 24 22 95,5% 2
tháng 2/2025 24 23 91,3% 1
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 41 41 90,2% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 53 51 96,1% 2
tháng 7/2025 61 59 88,1% 2
tháng 8/2025 60 60 90,0% 0
tháng 9/2025 60 60 90,0% 0
tháng 10/2025 62 62 87,1% 0
tháng 11/2025 56 50 84,0% 6
tháng 12/2025 38 37 67,6% 1
tháng 1/2026 24 21 81,0% 3
tháng 2/2026 24 22 100,0% 2
tháng 3/2026 30 25 92,0% 5
tháng 4/2026 16 16 87,5% 0
tháng 5/2026 53 53 90,6% 0
tháng 6/2026 36 36 91,7% 0
tháng 7/2026 30 27 88,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…