YX5659

YX5659 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Columbus. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53152▲ 67,7%
Tháng 62531▲ 24,0%
Tháng 72327▲ 17,4%
Tháng 825––
Tháng 918––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196230▲ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%85,7%▲ 4,3%
Tháng 271,4%76,9%▲ 7,7%
Tháng 387,1%80,0%▼ 8,2%
Tháng 476,7%73,3%▼ 4,4%
Tháng 580,7%66,0%▼ 18,2%
Tháng 666,7%85,2%▲ 27,8%
Tháng 752,2%81,0%▲ 55,2%
Tháng 879,2%––
Tháng 918,8%––
Tháng 1046,2%–đang tích luỹ
Tháng 1170,8%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,8%78,3%▲ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 706–
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)118▲ 1.700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 595
  • Bị huỷ 3,9% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–CMH362 82,9%
  2. CMH–BOS152 58,2%
  3. LGA–GRR48 81,6%
  4. LGA–SAV30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK CMH Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 776 10,0 phút 82,9% 362
CMH BOS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Logan 1.028 29,5 phút 58,2% 152
LGA GRR Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 992 12,6 phút 81,6% 48
LGA SAV Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.163 10,4 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 22 22 86,4% 0
tháng 1/2025 28 28 82,1% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 25 24 66,7% 1
tháng 7/2025 23 23 52,2% 0
tháng 8/2025 25 24 79,2% 1
tháng 9/2025 18 16 18,8% 2
tháng 10/2025 28 26 46,2% 2
tháng 11/2025 24 24 70,8% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 28 26 76,9% 2
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 52 50 66,0% 2
tháng 6/2026 31 27 85,2% 4
tháng 7/2026 27 21 81,0% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…