YX4747

YX4747 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là New York – Indianapolis. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1536▼ 88,7%
Tháng 2524▼ 92,3%
Tháng 3334▼ 87,9%
Tháng 45546▼ 16,4%
Tháng 55455▲ 1,9%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 72711▼ 59,3%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)304178▼ 41,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,6%66,7%▼ 26,4%
Tháng 290,4%100,0%▲ 10,6%
Tháng 390,9%75,0%▼ 17,5%
Tháng 489,1%91,3%▲ 2,5%
Tháng 575,5%88,7%▲ 17,5%
Tháng 686,7%73,1%▼ 15,7%
Tháng 776,9%80,0%▲ 4,0%
Tháng 893,3%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1082,8%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%82,1%▼ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 678
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–IND317 88,3%
  2. IND–LGA178 84,2%
  3. MYR–DCA44 93,2%
  4. ECP–DCA40 71,8%
  5. DCA–ECP40 74,4%
  6. DCA–MYR38 94,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 45 45 86,7% 0
tháng 12/2024 43 43 88,4% 0
tháng 1/2025 53 53 90,6% 0
tháng 2/2025 52 52 90,4% 0
tháng 3/2025 33 33 90,9% 0
tháng 4/2025 55 55 89,1% 0
tháng 5/2025 54 53 75,5% 1
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 27 26 76,9% 1
tháng 8/2025 30 30 93,3% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 30 29 82,8% 1
tháng 11/2025 6 5 100,0% 1
tháng 12/2025 6 6 66,7% 0
tháng 1/2026 6 6 66,7% 0
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 46 46 91,3% 0
tháng 5/2026 55 53 88,7% 2
tháng 6/2026 52 52 73,1% 0
tháng 7/2026 11 10 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…