YX4745

YX4745 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Columbus – New York. Trong 711 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12527▲ 8,0%
Tháng 22430▲ 25,0%
Tháng 32635▲ 34,6%
Tháng 42649▲ 88,5%
Tháng 52656▲ 115,4%
Tháng 6460▲ 1.400,0%
Tháng 7962▲ 588,9%
Tháng 845––
Tháng 932––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)140319▲ 127,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%84,0%▼ 4,0%
Tháng 273,9%96,4%▲ 30,5%
Tháng 388,5%85,7%▼ 3,1%
Tháng 476,9%77,6%▲ 0,8%
Tháng 580,8%85,7%▲ 6,1%
Tháng 675,0%83,9%▲ 11,9%
Tháng 788,9%79,0%▼ 11,2%
Tháng 873,3%––
Tháng 987,1%––
Tháng 1094,3%–đang tích luỹ
Tháng 1161,5%––
Tháng 1268,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%84,6%▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 692
  • Bị huỷ 2,7% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–LGA332 82,4%
  2. ORD–MCI72 82,4%
  3. MCI–ORD72 83,6%
  4. MSY–DCA38 79,0%
  5. DCA–MSY38 79,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 22 22 77,3% 0
tháng 1/2025 25 24 87,5% 1
tháng 2/2025 24 23 73,9% 1
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 26 26 76,9% 0
tháng 5/2025 26 26 80,8% 0
tháng 6/2025 4 4 75,0% 0
tháng 7/2025 9 9 88,9% 0
tháng 8/2025 45 45 73,3% 0
tháng 9/2025 32 31 87,1% 1
tháng 10/2025 54 53 94,3% 1
tháng 11/2025 26 26 61,5% 0
tháng 12/2025 24 22 68,2% 2
tháng 1/2026 27 25 84,0% 2
tháng 2/2026 30 28 96,4% 2
tháng 3/2026 35 35 85,7% 0
tháng 4/2026 49 49 77,6% 0
tháng 5/2026 56 56 85,7% 0
tháng 6/2026 60 56 83,9% 4
tháng 7/2026 62 57 79,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…