YX4724

YX4724 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 776 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1128▲ 2.700,0%
Tháng 21639▲ 143,8%
Tháng 34757▲ 21,3%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 54462▲ 40,9%
Tháng 64214▼ 66,7%
Tháng 74460▲ 36,4%
Tháng 842––
Tháng 952––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224319▲ 42,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–74,1%–
Tháng 281,3%77,1%▼ 5,1%
Tháng 376,6%60,4%▼ 21,1%
Tháng 483,3%69,5%▼ 16,6%
Tháng 565,0%80,7%▲ 24,1%
Tháng 655,6%85,7%▲ 54,3%
Tháng 766,7%73,7%▲ 10,5%
Tháng 880,0%––
Tháng 943,5%––
Tháng 1056,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1257,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 204–
Tháng 309–
Tháng 400–
Tháng 540▼ 100,0%
Tháng 660▼ 100,0%
Tháng 7143▼ 78,6%
Tháng 82––
Tháng 96––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2517▼ 32,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 91,9% 713
  • Bị huỷ 8,1% 63

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–BOS251 66,8%
  2. BOS–LGA207 57,6%
  3. ORD–IAH64 81,3%
  4. IAH–ORD64 73,4%
  5. LGA–PHL56 89,3%
  6. ORD–OMA34 75,8%
  7. OMA–ORD34 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan 296 24,3 phút 66,8% 251
BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia 296 36,0 phút 57,6% 207
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 8,8 phút 81,3% 64
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 16,6 phút 73,4% 64
LGA PHL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Philadelphia 154 2,8 phút 89,3% 56
ORD OMA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Eppley 668 10,6 phút 75,8% 34
OMA ORD Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế O'Hare 668 47,5 phút 71,9% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 1 0 — 1
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 47 47 76,6% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 44 40 65,0% 4
tháng 6/2025 42 36 55,6% 6
tháng 7/2025 44 30 66,7% 14
tháng 8/2025 42 40 80,0% 2
tháng 9/2025 52 46 43,5% 6
tháng 10/2025 54 48 56,3% 6
tháng 11/2025 42 36 77,8% 6
tháng 12/2025 20 19 57,9% 1
tháng 1/2026 28 27 74,1% 1
tháng 2/2026 39 35 77,1% 4
tháng 3/2026 57 48 60,4% 9
tháng 4/2026 59 59 69,5% 0
tháng 5/2026 62 62 80,7% 0
tháng 6/2026 14 14 85,7% 0
tháng 7/2026 60 57 73,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…