YX4693
YX4693 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Nashville – New York. Trong 841 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,7%trên 841 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/202628▼ 54,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 58 | 49 | ▼ 15,5% |
| Tháng 6 | 60 | 26 | ▼ 56,7% |
| Tháng 7 | 62 | 28 | ▼ 54,8% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 332 | 247 | ▼ 25,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 64,3% | ▼ 18,9% |
| Tháng 2 | 77,8% | 69,2% | ▼ 11,0% |
| Tháng 3 | 84,9% | 80,0% | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 96,7% | 87,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 79,3% | 91,8% | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 68,5% | 95,8% | ▲ 39,9% |
| Tháng 7 | 73,1% | 80,8% | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 72,7% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 89,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,7% | – | – |
| Tháng 12 | 59,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,9% | 81,3% | ▲ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 10 | 2 | ▼ 80,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 19 | 10 | ▼ 47,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 808
- Bị huỷ 3,9% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA JFK Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.230 | 18,0 phút | 75,1% | 475 |
| JFK BNA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Nashville | 1.230 | 0,4 phút | 92,0% | 178 |
| ORF LGA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay LaGuardia | 476 | 12,6 phút | 88,1% | 63 |
| ORD BWI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 998 | -1,6 phút | 90,9% | 44 |
| BWI ORD Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế O'Hare | 998 | 0,3 phút | 93,2% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 54 | 68,5% | 6 |
| tháng 7/2025 | 62 | 52 | 73,1% | 10 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 59 | 89,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 27 | 59,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 64,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 49 | 49 | 91,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 7/2026 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |