YX4691

YX4691 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là New York – Philadelphia. Trong 571 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1275▼ 81,5%
Tháng 2284▼ 85,7%
Tháng 3334▼ 87,9%
Tháng 44818▼ 62,5%
Tháng 56022▼ 63,3%
Tháng 64826▼ 45,8%
Tháng 71227▲ 125,0%
Tháng 847––
Tháng 944––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)256106▼ 58,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%100,0%▲ 8,0%
Tháng 277,8%100,0%▲ 28,6%
Tháng 387,1%75,0%▼ 13,9%
Tháng 491,7%100,0%▲ 9,1%
Tháng 581,7%90,9%▲ 11,3%
Tháng 695,8%88,5%▼ 7,7%
Tháng 775,0%81,5%▲ 8,6%
Tháng 876,1%––
Tháng 993,2%––
Tháng 1071,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%90,8%▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 562
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–PHL126 83,2%
  2. DCA–BOS61 85,3%
  3. ECP–DCA31 74,2%
  4. DCA–ECP31 93,6%
  5. BDL–DCA31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 21 21 81,0% 0
tháng 12/2024 21 21 76,2% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 33 31 87,1% 2
tháng 4/2025 48 48 91,7% 0
tháng 5/2025 60 60 81,7% 0
tháng 6/2025 48 48 95,8% 0
tháng 7/2025 12 12 75,0% 0
tháng 8/2025 47 46 76,1% 1
tháng 9/2025 44 44 93,2% 0
tháng 10/2025 55 52 71,2% 3
tháng 11/2025 7 7 100,0% 0
tháng 12/2025 14 13 84,6% 1
tháng 1/2026 5 4 100,0% 1
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 18 18 100,0% 0
tháng 5/2026 22 22 90,9% 0
tháng 6/2026 26 26 88,5% 0
tháng 7/2026 27 27 81,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…