YX4684

YX4684 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là New York – Columbus. Trong 572 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12327▲ 17,4%
Tháng 224240,0%
Tháng 33430▼ 11,8%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52622▼ 15,4%
Tháng 6304▼ 86,7%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194145▼ 25,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%80,0%▼ 16,4%
Tháng 262,5%81,0%▲ 29,5%
Tháng 382,4%73,3%▼ 11,0%
Tháng 480,8%80,0%▼ 1,0%
Tháng 588,5%90,0%▲ 1,7%
Tháng 663,3%50,0%▼ 21,0%
Tháng 751,6%50,0%▼ 3,1%
Tháng 892,3%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1061,2%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,0%72,0%▼ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)07

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 560
  • Bị huỷ 2,1% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CMH314 83,7%
  2. CVG–ORD62 58,1%
  3. CMH–LGA47 69,6%
  4. RDU–DCA44 81,0%
  5. ORD–DCA30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 16 16 87,5% 0
tháng 12/2024 16 16 81,3% 0
tháng 1/2025 23 23 95,7% 0
tháng 2/2025 24 24 62,5% 0
tháng 3/2025 34 34 82,4% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 27 26 92,3% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 51 49 61,2% 2
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 28 26 76,9% 2
tháng 1/2026 27 25 80,0% 2
tháng 2/2026 24 21 81,0% 3
tháng 3/2026 30 30 73,3% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 22 20 90,0% 2
tháng 6/2026 4 4 50,0% 0
tháng 7/2026 8 8 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…