YX4572

YX4572 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Norfolk. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 185▼ 37,5%
Tháng 2418▲ 350,0%
Tháng 3531▲ 520,0%
Tháng 4546▼ 88,9%
Tháng 51231▲ 158,3%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 75960▲ 1,7%
Tháng 840––
Tháng 955––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194211▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%60,0%▼ 31,4%
Tháng 2100,0%94,1%▼ 5,9%
Tháng 3100,0%83,9%▼ 16,1%
Tháng 494,4%100,0%▲ 5,9%
Tháng 575,0%60,0%▼ 20,0%
Tháng 669,2%63,6%▼ 8,1%
Tháng 765,5%55,1%▼ 15,8%
Tháng 879,0%––
Tháng 987,3%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 1191,3%––
Tháng 1245,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%73,8%▼ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 605–
Tháng 7411▲ 175,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)418▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 635
  • Bị huỷ 3,9% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ORF121 84,3%
  2. ORF–ORD116 67,0%
  3. PHL–BNA54 88,7%
  4. MVY–DCA43 57,1%
  5. DCA–MVY43 57,9%
  6. SAV–PHL31 87,1%
  7. PHL–SAV31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 44 44 93,2% 0
tháng 12/2024 17 17 82,4% 0
tháng 1/2025 8 8 87,5% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 5 5 100,0% 0
tháng 4/2025 54 54 94,4% 0
tháng 5/2025 12 12 75,0% 0
tháng 6/2025 52 52 69,2% 0
tháng 7/2025 59 55 65,5% 4
tháng 8/2025 40 38 79,0% 2
tháng 9/2025 55 55 87,3% 0
tháng 10/2025 61 61 85,3% 0
tháng 11/2025 23 23 91,3% 0
tháng 12/2025 13 11 45,5% 2
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 2/2026 18 17 94,1% 1
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 6 6 100,0% 0
tháng 5/2026 31 30 60,0% 1
tháng 6/2026 60 55 63,6% 5
tháng 7/2026 60 49 55,1% 11

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…