YX4553

YX4553 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlottesville. Trong 1.054 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14852▲ 8,3%
Tháng 25248▼ 7,7%
Tháng 36236▼ 41,9%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 55442▼ 22,2%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 75460▲ 11,1%
Tháng 852––
Tháng 928––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1255––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)382328▼ 14,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%73,5%▼ 16,0%
Tháng 274,5%83,3%▲ 11,8%
Tháng 388,5%73,5%▼ 16,9%
Tháng 491,7%93,3%▲ 1,8%
Tháng 588,5%85,7%▼ 3,1%
Tháng 661,2%79,3%▲ 29,5%
Tháng 773,5%66,0%▼ 10,1%
Tháng 892,2%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1269,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%79,2%▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 216▲ 500,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 757▲ 40,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1220▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 1.014
  • Bị huỷ 3,8% 40

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CHO429 82,0%
  2. CHO–LGA404 76,7%
  3. CHS–LGA44 90,9%
  4. DCA–ACK43 76,9%
  5. ACK–DCA43 65,8%
  6. LGA–BOS30 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 100,0% 0
tháng 11/2024 50 50 90,0% 0
tháng 12/2024 43 43 72,1% 0
tháng 1/2025 48 48 87,5% 0
tháng 2/2025 52 51 74,5% 1
tháng 3/2025 62 61 88,5% 1
tháng 4/2025 60 60 91,7% 0
tháng 5/2025 54 52 88,5% 2
tháng 6/2025 52 49 61,2% 3
tháng 7/2025 54 49 73,5% 5
tháng 8/2025 52 51 92,2% 1
tháng 9/2025 28 28 92,9% 0
tháng 10/2025 56 54 77,8% 2
tháng 11/2025 58 56 64,3% 2
tháng 12/2025 55 52 69,2% 3
tháng 1/2026 52 49 73,5% 3
tháng 2/2026 48 42 83,3% 6
tháng 3/2026 36 34 73,5% 2
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 42 42 85,7% 0
tháng 6/2026 60 58 79,3% 2
tháng 7/2026 60 53 66,0% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…