YX4534

YX4534 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Greenville – New York. Trong 1.041 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15344▼ 17,0%
Tháng 25246▼ 11,5%
Tháng 35249▼ 5,8%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 54635▼ 23,9%
Tháng 65552▼ 5,5%
Tháng 75754▼ 5,3%
Tháng 853––
Tháng 956––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)344310▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,8%87,2%▲ 0,4%
Tháng 291,5%88,1%▼ 3,7%
Tháng 386,5%65,1%▼ 24,8%
Tháng 482,8%86,7%▲ 4,7%
Tháng 588,6%88,2%▼ 0,5%
Tháng 660,9%88,0%▲ 44,6%
Tháng 767,5%74,0%▲ 9,6%
Tháng 883,7%––
Tháng 985,5%––
Tháng 1073,2%–đang tích luỹ
Tháng 1172,6%––
Tháng 1259,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%82,5%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 254▼ 20,0%
Tháng 306–
Tháng 400–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 692▼ 77,8%
Tháng 7174▼ 76,5%
Tháng 84––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3322▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,6% 974
  • Bị huỷ 6,4% 67

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSP–LGA430 74,6%
  2. LGA–GSP423 84,1%
  3. ORD–ECP62 86,7%
  4. ECP–ORD62 77,6%
  5. DCA–BGR38 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 75,7% 0
tháng 11/2024 53 53 92,5% 0
tháng 12/2024 35 35 80,0% 0
tháng 1/2025 53 53 86,8% 0
tháng 2/2025 52 47 91,5% 5
tháng 3/2025 52 52 86,5% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 46 44 88,6% 2
tháng 6/2025 55 46 60,9% 9
tháng 7/2025 57 40 67,5% 17
tháng 8/2025 53 49 83,7% 4
tháng 9/2025 56 55 85,5% 1
tháng 10/2025 58 56 73,2% 2
tháng 11/2025 53 51 72,6% 2
tháng 12/2025 42 39 59,0% 3
tháng 1/2026 44 39 87,2% 5
tháng 2/2026 46 42 88,1% 4
tháng 3/2026 49 43 65,1% 6
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 35 34 88,2% 1
tháng 6/2026 52 50 88,0% 2
tháng 7/2026 54 50 74,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…