YX4521

YX4521 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Chicago. Trong 736 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14856▲ 16,7%
Tháng 24823▼ 52,1%
Tháng 32848▲ 71,4%
Tháng 45444▼ 18,5%
Tháng 56243▼ 30,6%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 72627▲ 3,8%
Tháng 826––
Tháng 927––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)296267▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%88,2%▼ 7,8%
Tháng 281,3%65,2%▼ 19,7%
Tháng 392,3%72,1%▼ 21,9%
Tháng 485,2%76,2%▼ 10,6%
Tháng 595,2%88,1%▼ 7,4%
Tháng 664,0%75,0%▲ 17,2%
Tháng 786,7%69,6%▼ 19,7%
Tháng 880,8%––
Tháng 992,6%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1268,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%76,3%▼ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 200–
Tháng 325▲ 150,0%
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 652▼ 60,0%
Tháng 7114▼ 63,6%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19190,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,7% 697
  • Bị huỷ 5,3% 39

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BDL–ORD150 81,6%
  2. ORD–BDL148 81,0%
  3. LGA–BUF138 73,3%
  4. ORD–CMH62 95,2%
  5. CMH–ORD62 87,1%
  6. STL–LGA33 84,4%
  7. LGA–STL33 90,9%
  8. PIT–ORD30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BDL ORD Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế O'Hare 1.257 7,8 phút 81,6% 150
ORD BDL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bradley 1.257 10,6 phút 81,0% 148
LGA BUF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 469 16,9 phút 73,3% 138
ORD CMH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 475 -1,9 phút 95,2% 62
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 4,2 phút 87,1% 62
STL LGA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay LaGuardia 1.426 8,3 phút 84,4% 33
LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.426 4,3 phút 90,9% 33
PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare 662 6,1 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 25 25 84,0% 0
tháng 1/2025 48 47 95,7% 1
tháng 2/2025 48 48 81,3% 0
tháng 3/2025 28 26 92,3% 2
tháng 4/2025 54 54 85,2% 0
tháng 5/2025 62 62 95,2% 0
tháng 6/2025 30 25 64,0% 5
tháng 7/2025 26 15 86,7% 11
tháng 8/2025 26 26 80,8% 0
tháng 9/2025 27 27 92,6% 0
tháng 10/2025 5 5 80,0% 0
tháng 11/2025 3 2 100,0% 1
tháng 12/2025 38 38 68,4% 0
tháng 1/2026 56 51 88,2% 5
tháng 2/2026 23 23 65,2% 0
tháng 3/2026 48 43 72,1% 5
tháng 4/2026 44 42 76,2% 2
tháng 5/2026 43 42 88,1% 1
tháng 6/2026 26 24 75,0% 2
tháng 7/2026 27 23 69,6% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…