YX4489

YX4489 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Philadelphia. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22731▲ 14,8%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 64030▼ 25,0%
Tháng 73831▼ 18,4%
Tháng 844––
Tháng 960––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)228220▼ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%93,1%▲ 7,4%
Tháng 292,3%93,1%▲ 0,9%
Tháng 396,8%85,7%▼ 11,4%
Tháng 493,3%87,1%▼ 6,7%
Tháng 593,6%83,9%▼ 10,3%
Tháng 673,0%93,3%▲ 27,9%
Tháng 784,9%87,1%▲ 2,7%
Tháng 888,4%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,6%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,6%89,0%▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 750▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)104▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 693
  • Bị huỷ 2,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–PHL429 91,7%
  2. RDU–BNA72 87,5%
  3. LGA–OMA59 86,0%
  4. OMA–LGA55 77,1%
  5. ORD–JFK33 84,9%
  6. JFK–ORD33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia 944 0,6 phút 91,7% 429
RDU BNA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Nashville 710 13,5 phút 87,5% 72
LGA OMA Sân bay LaGuardia – Sân bay Eppley 1.843 6,5 phút 86,0% 59
OMA LGA Sân bay Eppley – Sân bay LaGuardia 1.843 53,0 phút 77,1% 55
ORD JFK Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.188 18,1 phút 84,9% 33
JFK ORD Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế O'Hare 1.188 -3,6 phút 97,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 27 26 92,3% 1
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 40 37 73,0% 3
tháng 7/2025 38 33 84,9% 5
tháng 8/2025 44 43 88,4% 1
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 32 32 90,6% 0
tháng 11/2025 29 29 96,6% 0
tháng 12/2025 16 16 87,5% 0
tháng 1/2026 31 29 93,1% 2
tháng 2/2026 31 29 93,1% 2
tháng 3/2026 35 35 85,7% 0
tháng 4/2026 31 31 87,1% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…