YX4436

YX4436 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Washington – New York. Trong 633 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 52928▼ 3,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 827––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203205▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%89,3%▼ 7,3%
Tháng 276,9%61,5%▼ 20,0%
Tháng 389,7%51,6%▼ 42,4%
Tháng 473,3%70,4%▼ 4,0%
Tháng 575,9%73,1%▼ 3,7%
Tháng 657,7%62,1%▲ 7,6%
Tháng 766,7%66,7%0,0%
Tháng 873,1%––
Tháng 993,6%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1258,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,6%67,8%▼ 11,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 641▼ 75,0%
Tháng 793▼ 66,7%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1511▼ 26,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,4% 604
  • Bị huỷ 4,6% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–LGA155 68,2%
  2. LGA–RDU147 65,1%
  3. PVD–ORD125 85,4%
  4. LGA–BOS69 73,1%
  5. LGA–DCA48 87,5%
  6. RDU–ORD32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 27 27 81,5% 0
tháng 1/2025 27 27 96,3% 0
tháng 2/2025 26 26 76,9% 0
tháng 3/2025 31 29 89,7% 2
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 29 29 75,9% 0
tháng 6/2025 30 26 57,7% 4
tháng 7/2025 30 21 66,7% 9
tháng 8/2025 27 26 73,1% 1
tháng 9/2025 31 31 93,6% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 31 30 83,3% 1
tháng 12/2025 30 29 58,6% 1
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 28 26 61,5% 2
tháng 3/2026 31 31 51,6% 0
tháng 4/2026 27 27 70,4% 0
tháng 5/2026 28 26 73,1% 2
tháng 6/2026 30 29 62,1% 1
tháng 7/2026 30 27 66,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…