YX4429

YX4429 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Washington – Atlanta. Trong 873 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15449▼ 9,3%
Tháng 25244▼ 15,4%
Tháng 35455▲ 1,9%
Tháng 41053▲ 430,0%
Tháng 5552▲ 940,0%
Tháng 62656▲ 115,4%
Tháng 73158▲ 87,1%
Tháng 823––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232367▲ 58,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%76,1%▼ 17,0%
Tháng 250,0%76,2%▲ 52,4%
Tháng 371,7%55,6%▼ 22,5%
Tháng 475,0%81,1%▲ 8,2%
Tháng 580,0%82,7%▲ 3,4%
Tháng 688,5%79,2%▼ 10,5%
Tháng 780,7%62,0%▼ 23,1%
Tháng 887,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,5%––
Tháng 1270,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,8%73,3%▼ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 163▼ 50,0%
Tháng 262▼ 66,7%
Tháng 3110▲ 900,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 608–
Tháng 708–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1531▲ 106,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,4% 824
  • Bị huỷ 5,6% 49

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ATL173 77,8%
  2. ATL–DCA156 68,0%
  3. BNA–DCA130 87,7%
  4. LGA–ILM71 70,3%
  5. ILM–LGA61 67,3%
  6. DCA–BNA50 88,0%
  7. DCA–CVG38 97,4%
  8. CVG–DCA38 86,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 77,5% 0
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 46 44 84,1% 2
tháng 1/2025 54 48 91,7% 6
tháng 2/2025 52 46 50,0% 6
tháng 3/2025 54 53 71,7% 1
tháng 4/2025 10 8 75,0% 2
tháng 5/2025 5 5 80,0% 0
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 23 23 87,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 40 40 77,5% 0
tháng 12/2025 38 37 70,3% 1
tháng 1/2026 49 46 76,1% 3
tháng 2/2026 44 42 76,2% 2
tháng 3/2026 55 45 55,6% 10
tháng 4/2026 53 53 81,1% 0
tháng 5/2026 52 52 82,7% 0
tháng 6/2026 56 48 79,2% 8
tháng 7/2026 58 50 62,0% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…