YX4393

YX4393 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là New York – Washington. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 52734▲ 25,9%
Tháng 62648▲ 84,6%
Tháng 72752▲ 92,6%
Tháng 830––
Tháng 922––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181254▲ 40,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%86,2%▼ 3,0%
Tháng 2100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 370,0%83,9%▲ 19,8%
Tháng 490,0%73,3%▼ 18,5%
Tháng 592,0%85,3%▼ 7,3%
Tháng 684,0%95,8%▲ 14,1%
Tháng 781,8%87,2%▲ 6,6%
Tháng 896,6%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1293,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,7%86,3%▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 203–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7550,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 596
  • Bị huỷ 4,2% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–DCA171 91,4%
  2. DCA–LGA151 89,0%
  3. BOS–LGA105 89,6%
  4. BNA–PHL32 96,8%
  5. DCA–BOS30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 21 21 81,0% 0
tháng 12/2024 18 18 94,4% 0
tháng 1/2025 28 27 88,9% 1
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 31 30 70,0% 1
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 27 25 92,0% 2
tháng 6/2025 26 25 84,0% 1
tháng 7/2025 27 22 81,8% 5
tháng 8/2025 30 29 96,6% 1
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 28 24 91,7% 4
tháng 12/2025 30 29 93,1% 1
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 25 92,0% 3
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 34 34 85,3% 0
tháng 6/2026 48 48 95,8% 0
tháng 7/2026 52 47 87,2% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…