YX4367
YX4367 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 573 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,7%trên 573 chuyến
- Chậm trung bình4,3 phút
- Tháng 7/202652▲ 550,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 31 | ▲ 158,3% |
| Tháng 2 | 19 | 28 | ▲ 47,4% |
| Tháng 3 | 31 | 14 | ▼ 54,8% |
| Tháng 4 | 53 | 26 | ▼ 50,9% |
| Tháng 5 | 34 | 37 | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 5 | 52 | ▲ 940,0% |
| Tháng 7 | 8 | 52 | ▲ 550,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 162 | 240 | ▲ 48,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 75,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 83,3% | 96,2% | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 85,7% | 71,4% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 86,8% | 96,2% | ▲ 10,8% |
| Tháng 5 | 97,1% | 78,4% | ▼ 19,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 86,5% | ▼ 13,5% |
| Tháng 7 | 87,5% | 73,5% | ▼ 16,0% |
| Tháng 8 | 89,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,4% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,1% | 82,4% | ▼ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 553
- Bị huỷ 3,5% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan | 296 | 0,7 phút | 86,9% | 162 |
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 7,2 phút | 77,6% | 61 |
| PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan | 450 | 0,1 phút | 90,9% | 44 |
| SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare | 462 | -5,8 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 10 | 90,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 4/2025 | 53 | 53 | 86,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 25 | 100,0% | 4 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 96,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 52 | 49 | 73,5% | 3 |