YX3715
YX3715 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Richmond. Trong 230 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,4%trên 230 chuyến
- Chậm trung bình8,4 phút
- Tháng 7/202627▲ 12,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 24 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 10 | – | – |
| Tháng 6 | 26 | 5 | ▼ 80,8% |
| Tháng 7 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 79,2% | ▼ 20,8% |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 90,0% | – | – |
| Tháng 6 | 73,1% | 100,0% | ▲ 36,8% |
| Tháng 7 | 70,8% | 78,3% | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 223
- Bị huỷ 3,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD RIC Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Richmond | 161 | -0,1 phút | 88,1% | 43 |
| IAD PWM Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 793 | 9,7 phút | 80,0% | 35 |
| ORD CMH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 475 | -6,1 phút | 100,0% | 32 |
| BUF EWR Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 453 | 10,1 phút | 82,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 13 | 76,9% | 2 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 23 | 78,3% | 4 |