YX3626
YX3626 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Charlotte. Trong 408 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,0%trên 408 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202659
- Bị huỷ4,4%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 2 | 17 | 28 | ▲ 64,7% |
| Tháng 3 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | – | 24 | – |
| Tháng 5 | – | 38 | – |
| Tháng 6 | 12 | 56 | ▲ 366,7% |
| Tháng 7 | – | 59 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 81,3% | 89,3% | ▲ 9,9% |
| Tháng 3 | 93,1% | 72,0% | ▼ 22,7% |
| Tháng 4 | – | 83,3% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | 66,7% | 96,4% | ▲ 44,5% |
| Tháng 7 | – | 94,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,7% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,6% 390
- Bị huỷ 4,4% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD CLT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 517 | 19,4 phút | 79,5% | 76 |
| ROC EWR Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 396 | 1,8 phút | 95,5% | 70 |
| EWR ORF Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Norfolk | 457 | -3,4 phút | 96,7% | 63 |
| EWR SRQ Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.666 | 1,8 phút | 88,4% | 47 |
| RDU EWR Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 670 | 10,1 phút | 89,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 9 | 66,7% | 3 |
| tháng 10/2025 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 26 | 23 | 95,7% | 3 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 37 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 55 | 96,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 59 | 55 | 94,6% | 4 |