YX3595

YX3595 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Richmond – Chicago. Trong 461 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1631▲ 416,7%
Tháng 2–27–
Tháng 3–27–
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 6130▲ 2.900,0%
Tháng 72531▲ 24,0%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%93,1%▲ 11,7%
Tháng 2–84,6%–
Tháng 3–77,8%–
Tháng 4–90,0%–
Tháng 5–83,3%–
Tháng 6100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 758,8%70,0%▲ 19,0%
Tháng 883,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1271,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–1–
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 5–1–
Tháng 600–
Tháng 781▼ 87,5%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,0% 438
  • Bị huỷ 5,0% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RIC–ORD70 78,3%
  2. EWR–MEM64 64,5%
  3. RDU–ORD53 90,4%
  4. GRB–ORD36 87,5%
  5. EWR–RIC36 91,2%
  6. EWR–BUF34 77,4%
  7. ORD–ECP31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 83,3% 0
tháng 11/2024 29 29 44,8% 0
tháng 12/2024 26 24 75,0% 2
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 6/2025 1 1 100,0% 0
tháng 7/2025 25 17 58,8% 8
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 27 26 100,0% 1
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 29 25 88,0% 4
tháng 12/2025 31 28 71,4% 3
tháng 1/2026 31 29 93,1% 2
tháng 2/2026 27 26 84,6% 1
tháng 3/2026 27 27 77,8% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 30 70,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…