WN4800
WN4800 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Rochester. Trong 245 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,1%trên 245 chuyến
- Chậm trung bình20,1 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 2 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 27 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,0% | 84,6% | ▲ 17,5% |
| Tháng 2 | 61,9% | 66,7% | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 37,0% | – |
| Tháng 7 | – | 56,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 244
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI ROC Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 447 | 18,8 phút | 61,1% | 109 |
| HOU MAF Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Midland | 709 | 34,6 phút | 46,4% | 56 |
| LAS SFO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Francisco | 665 | 15,6 phút | 76,6% | 47 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 52,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |