WN4787
WN4787 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – El Paso. Trong 348 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,5%trên 348 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 7/202614▼ 64,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 32 | – |
| Tháng 2 | – | 48 | – |
| Tháng 3 | 20 | 10 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 16 | 4 | ▼ 75,0% |
| Tháng 5 | 11 | 4 | ▼ 63,6% |
| Tháng 6 | 37 | 12 | ▼ 67,6% |
| Tháng 7 | 39 | 14 | ▼ 64,1% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 96,7% | – |
| Tháng 2 | – | 74,5% | – |
| Tháng 3 | 60,0% | 77,8% | ▲ 29,6% |
| Tháng 4 | 81,3% | 75,0% | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 81,8% | 25,0% | ▼ 69,4% |
| Tháng 6 | 83,8% | 41,7% | ▼ 50,3% |
| Tháng 7 | 59,0% | 71,4% | ▲ 21,1% |
| Tháng 8 | 86,4% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 96,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 44,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 344
- Bị huỷ 1,1% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS ELP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế El Paso | 938 | 24,2 phút | 66,7% | 51 |
| STL CLT Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 924 | 0,8 phút | 92,7% | 42 |
| RSW MCO Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Orlando | 215 | -4,0 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 39 | 39 | 59,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 30 | 96,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 48 | 47 | 74,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 10 | 9 | 77,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 41,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |