WN4723
WN4723 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Austin. Trong 303 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,6%trên 303 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202635▲ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 27 | – |
| Tháng 2 | – | 41 | – |
| Tháng 3 | – | 10 | – |
| Tháng 4 | 23 | 1 | ▼ 95,7% |
| Tháng 5 | 30 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | 32 | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 73,1% | – |
| Tháng 2 | – | 80,5% | – |
| Tháng 3 | – | 50,0% | – |
| Tháng 4 | 90,5% | 100,0% | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 86,2% | – | – |
| Tháng 6 | 53,3% | 87,5% | ▲ 64,1% |
| Tháng 7 | 58,1% | 88,6% | ▲ 52,5% |
| Tháng 8 | 57,1% | – | – |
| Tháng 9 | 25,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 54,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 299
- Bị huỷ 1,3% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/4/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 304 | 14,8 phút | 75,4% | 58 |
| STL DAL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Dallas Love | 878 | 7,3 phút | 87,0% | 57 |
| BNA MKE Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế General Mitchell | 766 | 31,8 phút | 53,5% | 43 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 23 | 21 | 90,5% | 2 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |