WN4711
WN4711 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Denver – Reno. Trong 315 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,2%trên 315 chuyến
- Chậm trung bình21,8 phút
- Tháng 7/202618▼ 14,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 24 | 35 | ▲ 45,8% |
| Tháng 3 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 84,6% | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 77,3% | 80,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 79,0% | 85,7% | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | 35,0% | 50,0% | ▲ 42,9% |
| Tháng 7 | 33,3% | 27,8% | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 25,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 311
- Bị huỷ 1,3% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN RNO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 1.291 | 14,0 phút | 72,6% | 109 |
| HOU LAX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.233 | 2,5 phút | 89,5% | 57 |
| MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville | 993 | 39,2 phút | 38,2% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 20 | 19 | 79,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 35,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 33,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 27,8% | 0 |