WN4676
WN4676 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Reno – Las Vegas. Trong 153 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 153 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 7/202634▲ 112,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 26 | – | – |
| Tháng 4 | 7 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 16 | 31 | ▲ 93,8% |
| Tháng 7 | 16 | 34 | ▲ 112,5% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | – | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 73,1% | – | – |
| Tháng 4 | 57,1% | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 75,0% | 73,3% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 75,0% | 87,9% | ▲ 17,2% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 151
- Bị huỷ 1,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid | 556 | 8,3 phút | 80,0% | 57 |
| ATL PIT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 848 | 23,4 phút | 74,3% | 35 |
| STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver | 1.236 | 14,8 phút | 69,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 34 | 33 | 87,9% | 1 |