WN4647
WN4647 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Burbank. Trong 237 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,4%trên 237 chuyến
- Chậm trung bình15,7 phút
- Tháng 7/202627
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 27 | ▲ 575,0% |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | – | 7 | – |
| Tháng 4 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 23 | ▲ 2.200,0% |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 92,6% | ▲ 23,5% |
| Tháng 2 | – | 82,4% | – |
| Tháng 3 | – | 71,4% | – |
| Tháng 4 | 66,7% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 50,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 43,5% | ▼ 56,5% |
| Tháng 7 | – | 55,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 235
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU BUR Sân bay William P. Hobby – Sân bay Bob Hope | 2.231 | 15,6 phút | 77,6% | 58 |
| LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 556 | 23,9 phút | 50,0% | 50 |
| LAS PSP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Palm Springs | 279 | 3,3 phút | 85,7% | 42 |
| TPA DEN Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Denver | 2.423 | 7,5 phút | 79,4% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 13 | 76,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 3 | 0,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |