WN4570
WN4570 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New York – Dallas. Trong 290 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,6%trên 290 chuyến
- Chậm trung bình17,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 93,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 26 | ▲ 188,9% |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | 26 | 4 | ▼ 84,6% |
| Tháng 4 | 16 | – | – |
| Tháng 5 | 9 | 1 | ▼ 88,9% |
| Tháng 6 | 19 | 27 | ▲ 42,1% |
| Tháng 7 | 16 | 31 | ▲ 93,8% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,6% | 92,0% | ▲ 65,6% |
| Tháng 2 | – | 76,9% | – |
| Tháng 3 | 57,7% | 50,0% | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 81,3% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 63,2% | 70,4% | ▲ 11,4% |
| Tháng 7 | 62,5% | 53,3% | ▼ 14,7% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 287
- Bị huỷ 1,0% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA DAL Sân bay LaGuardia – Sân bay Dallas Love | 2.219 | 20,4 phút | 61,4% | 58 |
| BHM DAL Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay Dallas Love | 942 | 7,8 phút | 81,5% | 55 |
| SMF PSP Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Palm Springs | 707 | 23,2 phút | 60,0% | 35 |
| DEN TUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tucson | 1.029 | 19,4 phút | 57,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 34,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |