WN4555
WN4555 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Portland – Phoenix. Trong 274 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,3%trên 274 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/20269
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 32 | ▲ 3.100,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | 20 | 6 | ▼ 70,0% |
| Tháng 5 | 26 | – | – |
| Tháng 6 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | – | 9 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 78,1% | ▼ 21,9% |
| Tháng 2 | – | 89,3% | – |
| Tháng 3 | – | 77,8% | – |
| Tháng 4 | 75,0% | 83,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 50,0% | – | – |
| Tháng 6 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | – | 88,9% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 47,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 273
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PDX PHX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.625 | 5,8 phút | 87,9% | 58 |
| MDW CVG Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 401 | 22,4 phút | 62,0% | 50 |
| IND HOU Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay William P. Hobby | 1.387 | 15,8 phút | 75,6% | 46 |
| BNA IND Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Indianapolis | 401 | 15,6 phút | 70,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 39 | 69,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |