WN4482
WN4482 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Denver. Trong 177 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 177 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202618
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | 25 | 4 | ▼ 84,0% |
| Tháng 4 | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | – | 16 | – |
| Tháng 7 | – | 18 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | 76,0% | 75,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 28,6% | 100,0% | ▲ 250,0% |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 75,0% | – |
| Tháng 7 | – | 83,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 62,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 94,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 176
- Bị huỷ 0,6% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUS DEN Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Denver | 1.029 | -2,4 phút | 97,5% | 40 |
| SJC PDX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Portland | 916 | 6,0 phút | 82,4% | 35 |
| LAS ATL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.805 | 7,6 phút | 79,4% | 34 |
| BNA LAS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.549 | 22,4 phút | 65,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 21 | 20 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 28,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |