WN4424
WN4424 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Denver. Trong 251 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,7%trên 251 chuyến
- Chậm trung bình11,5 phút
- Tháng 7/202623
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 28 | ▲ 2.700,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | 3 | 18 | ▲ 500,0% |
| Tháng 5 | 4 | 21 | ▲ 425,0% |
| Tháng 6 | 1 | 22 | ▲ 2.100,0% |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | – | 92,9% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | 66,7% | 94,4% | ▲ 41,7% |
| Tháng 5 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 100,0% | 31,8% | ▼ 68,2% |
| Tháng 7 | – | 39,1% | – |
| Tháng 8 | 77,3% | – | – |
| Tháng 9 | 88,0% | – | – |
| Tháng 10 | 94,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 249
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH DEN Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Denver | 1.853 | 5,8 phút | 96,4% | 58 |
| AUS MSY Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 712 | 38,7 phút | 31,0% | 42 |
| MDW ALB Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Albany | 1.152 | 8,1 phút | 85,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 26 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 31,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 39,1% | 0 |