WN4385
WN4385 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Albuquerque. Trong 302 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,8%trên 302 chuyến
- Chậm trung bình17,2 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 3 | ▼ 91,4% |
| Tháng 2 | 23 | 10 | ▼ 56,5% |
| Tháng 3 | 12 | 2 | ▼ 83,3% |
| Tháng 4 | 11 | – | – |
| Tháng 5 | 14 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | 27 | ▲ 2.600,0% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,7% | 66,7% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 69,6% | 90,0% | ▲ 29,4% |
| Tháng 3 | 83,3% | 50,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 63,6% | – | – |
| Tháng 5 | 50,0% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 40,7% | ▼ 59,3% |
| Tháng 7 | – | 48,4% | – |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 12,5% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 301
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCI ABQ Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.154 | 17,9 phút | 78,5% | 65 |
| HOU COS Sân bay William P. Hobby – Sân bay Colorado Springs | 1.336 | 26,2 phút | 44,0% | 50 |
| DTW STL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 707 | 20,6 phút | 64,7% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 34 | 67,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 12,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 40,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |