WN4341
WN4341 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Austin – Chicago. Trong 219 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,9%trên 219 chuyến
- Chậm trung bình21,5 phút
- Tháng 7/202623▲ 91,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 26 | 21 | ▼ 19,2% |
| Tháng 6 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 7 | 12 | 23 | ▲ 91,7% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 75,0% | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 52,6% | ▼ 34,2% |
| Tháng 5 | 50,0% | 47,6% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 87,5% | 40,9% | ▼ 53,2% |
| Tháng 7 | 66,7% | 52,2% | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 33,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 216
- Bị huỷ 1,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS MDW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.565 | 17,8 phút | 66,0% | 50 |
| SMF LAS Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Harry Reid | 639 | 30,3 phút | 50,0% | 42 |
| MCI STL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 380 | 35,5 phút | 45,2% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 12 | 66,7% | 3 |
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 47,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 40,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 52,2% | 0 |