WN4243
WN4243 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là St Louis – San Francisco. Trong 305 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,5%trên 305 chuyến
- Chậm trung bình20,6 phút
- Tháng 7/202617▼ 45,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 31 | ▲ 933,3% |
| Tháng 2 | 2 | 28 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 3 | 1 | 24 | ▲ 2.300,0% |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | 2 | 23 | ▲ 1.050,0% |
| Tháng 6 | 26 | 16 | ▼ 38,5% |
| Tháng 7 | 31 | 17 | ▼ 45,2% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 54,8% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 57,1% | ▼ 42,9% |
| Tháng 3 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | – | 57,1% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 53,9% | 37,5% | ▼ 30,4% |
| Tháng 7 | 61,3% | 41,2% | ▼ 32,8% |
| Tháng 8 | 57,9% | – | – |
| Tháng 9 | 76,5% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 72,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 304
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL SFO Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.786 | 22,8 phút | 59,0% | 61 |
| DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.092 | 20,1 phút | 55,2% | 58 |
| SJC LAS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Harry Reid | 620 | 29,7 phút | 46,2% | 40 |
| SBA LAS Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Harry Reid | 464 | 11,5 phút | 65,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 22 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 37,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |