WN4046
WN4046 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Phoenix. Trong 233 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 233 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/20264
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 3 | ▼ 84,2% |
| Tháng 2 | 12 | 5 | ▼ 58,3% |
| Tháng 3 | 33 | – | – |
| Tháng 4 | 22 | – | – |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,7% | 33,3% | ▼ 54,8% |
| Tháng 2 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 75,8% | – | – |
| Tháng 4 | 72,7% | – | – |
| Tháng 5 | 82,4% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | – | 25,0% | – |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 232
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.040 | 9,8 phút | 77,2% | 57 |
| OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu | 162 | -4,5 phút | 100,0% | 30 |
| LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento | 639 | 9,2 phút | 73,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |