WN3884
WN3884 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Austin. Trong 268 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 268 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 16 | 75 | ▲ 368,8% |
| Tháng 4 | 4 | 32 | ▲ 700,0% |
| Tháng 5 | – | 22 | – |
| Tháng 6 | – | 29 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 66,7% | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 73,3% | 79,5% | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 75,0% | 68,8% | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | – | 63,6% | – |
| Tháng 6 | – | 82,8% | – |
| Tháng 7 | – | 86,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 47,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 265
- Bị huỷ 1,1% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL AUS Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.161 | 6,7 phút | 84,2% | 57 |
| PHX SJC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Jose | 999 | 11,6 phút | 63,6% | 33 |
| BNA MYR Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 757 | 7,6 phút | 81,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 15 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 75 | 73 | 79,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |