WN3790
WN3790 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas – New Orleans. Trong 350 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,3%trên 350 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 7/202660▲ 400,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 24 | 3 | ▼ 87,5% |
| Tháng 3 | 3 | 27 | ▲ 800,0% |
| Tháng 4 | 3 | 19 | ▲ 533,3% |
| Tháng 5 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 6 | 13 | 54 | ▲ 315,4% |
| Tháng 7 | 12 | 60 | ▲ 400,0% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 69 | 185 | ▲ 168,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 50,0% | ▼ 37,5% |
| Tháng 2 | 70,8% | 33,3% | ▼ 52,9% |
| Tháng 3 | 100,0% | 65,4% | ▼ 34,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 42,1% | ▼ 57,9% |
| Tháng 5 | 100,0% | 27,8% | ▼ 72,2% |
| Tháng 6 | 84,6% | 61,1% | ▼ 27,8% |
| Tháng 7 | 44,4% | 78,3% | ▲ 76,3% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 76,5% | – | – |
| Tháng 10 | 82,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 53,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,8% | 51,1% | ▼ 38,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 346
- Bị huỷ 1,1% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 700 | 22,9 phút | 50,0% | 50 |
| DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 304 | 7,3 phút | 81,8% | 33 |
| OAK DEN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Denver | 1.537 | 34,7 phút | 25,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 9 | 44,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 42,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 27,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 61,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |