WN3139
WN3139 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Austin – Miami. Trong 430 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 430 chuyến
- Chậm trung bình15,7 phút
- Tháng 7/202630▲ 500,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 2 | 11 | 25 | ▲ 127,3% |
| Tháng 3 | 11 | 67 | ▲ 509,1% |
| Tháng 4 | 13 | 18 | ▲ 38,5% |
| Tháng 5 | 12 | 5 | ▼ 58,3% |
| Tháng 6 | 7 | 27 | ▲ 285,7% |
| Tháng 7 | 5 | 30 | ▲ 500,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 80 | 199 | ▲ 148,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 76,9% | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 90,9% | 96,0% | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 100,0% | 32,8% | ▼ 67,2% |
| Tháng 4 | 84,6% | 47,1% | ▼ 44,4% |
| Tháng 5 | 66,7% | 60,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 85,7% | 92,6% | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 96,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 81,5% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 42,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,0% | 71,7% | ▼ 17,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 428
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS MIA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Miami | 1.772 | 18,3 phút | 73,3% | 60 |
| SJC BNA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Nashville | 3.126 | 7,2 phút | 89,5% | 57 |
| DEN ATL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.927 | 6,6 phút | 87,0% | 47 |
| OMA STL Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 549 | 1,3 phút | 97,6% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 67 | 67 | 32,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 17 | 47,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |