WN19
WN19 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Houston. Trong 840 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 840 chuyến
- Chậm trung bình9,2 phút
- Tháng 7/202667▲ 28,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 15 | ▼ 54,5% |
| Tháng 2 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 3 | 26 | 42 | ▲ 61,5% |
| Tháng 4 | 45 | 51 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 50 | 57 | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 52 | 67 | ▲ 28,8% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 297 | 323 | ▲ 8,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 81,8% | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 92,3% | 83,3% | ▼ 9,7% |
| Tháng 3 | 87,5% | 71,4% | ▼ 18,4% |
| Tháng 4 | 81,4% | 82,4% | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 87,5% | 87,3% | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 88,2% | 69,5% | ▼ 21,2% |
| Tháng 7 | 86,3% | 58,2% | ▼ 32,5% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 88,6% | – | – |
| Tháng 10 | 88,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,4% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,6% | 76,3% | ▼ 12,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 8 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 811
- Bị huỷ 3,5% 29
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL HOU Sân bay Dallas Love – Sân bay William P. Hobby | 386 | 12,1 phút | 79,6% | 443 |
| MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love | 1.564 | 11,3 phút | 78,1% | 68 |
| LIT DAL Sân bay Little Rock – Sân bay Dallas Love | 476 | 9,0 phút | 71,9% | 57 |
| BNA LIT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Little Rock | 526 | 0,7 phút | 89,5% | 57 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 29 | 89,7% | 4 |
| tháng 2/2025 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 45 | 43 | 81,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 50 | 48 | 87,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 52 | 51 | 88,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 52 | 51 | 86,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 17 | 82,4% | 8 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 11 | 81,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 57 | 55 | 87,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 67 | 67 | 58,2% | 0 |