UA755

UA755 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Boston. Trong 1.206 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14531▼ 31,1%
Tháng 25041▼ 18,0%
Tháng 38684▼ 2,3%
Tháng 46089▲ 48,3%
Tháng 56251▼ 17,7%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)424357▼ 15,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%86,7%▼ 2,5%
Tháng 293,8%79,5%▼ 15,2%
Tháng 380,2%82,1%▲ 2,4%
Tháng 481,7%72,7%▼ 10,9%
Tháng 582,3%90,0%▲ 9,4%
Tháng 676,7%75,9%▼ 1,1%
Tháng 772,9%63,3%▼ 13,1%
Tháng 883,9%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1191,2%––
Tháng 1276,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%78,6%▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2220,0%
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 1.194
  • Bị huỷ 1,0% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–BOS600 77,6%
  2. SAN–IAD260 89,6%
  3. SFO–IAD101 78,2%
  4. PHX–IAD93 88,2%
  5. RNO–SFO53 73,1%
  6. ORD–PHX52 92,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 86,7% 0
tháng 11/2024 88 88 80,7% 0
tháng 12/2024 51 51 78,4% 0
tháng 1/2025 45 45 88,9% 0
tháng 2/2025 50 48 93,8% 2
tháng 3/2025 86 86 80,2% 0
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 62 62 82,3% 0
tháng 6/2025 60 60 76,7% 0
tháng 7/2025 61 59 72,9% 2
tháng 8/2025 62 62 83,9% 0
tháng 9/2025 54 54 85,2% 0
tháng 10/2025 37 36 91,7% 1
tháng 11/2025 57 57 91,2% 0
tháng 12/2025 46 46 76,1% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 41 39 79,5% 2
tháng 3/2026 84 84 82,1% 0
tháng 4/2026 89 88 72,7% 1
tháng 5/2026 51 50 90,0% 1
tháng 6/2026 30 29 75,9% 1
tháng 7/2026 31 30 63,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…