UA739
UA739 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Omaha – Chicago. Trong 871 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 871 chuyến
- Chậm trung bình23,7 phút
- Tháng 7/202631▼ 45,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 11 | ▼ 56,0% |
| Tháng 2 | 40 | 19 | ▼ 52,5% |
| Tháng 3 | 48 | 31 | ▼ 35,4% |
| Tháng 4 | 55 | 27 | ▼ 50,9% |
| Tháng 5 | 59 | 31 | ▼ 47,5% |
| Tháng 6 | 59 | 30 | ▼ 49,2% |
| Tháng 7 | 57 | 31 | ▼ 45,6% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 55 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 343 | 180 | ▼ 47,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 54,6% | ▼ 31,8% |
| Tháng 2 | 77,5% | 84,2% | ▲ 8,7% |
| Tháng 3 | 75,6% | 70,0% | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 72,2% | 88,5% | ▲ 22,5% |
| Tháng 5 | 71,2% | 64,5% | ▼ 9,4% |
| Tháng 6 | 65,5% | 62,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 45,5% | 66,7% | ▲ 46,7% |
| Tháng 8 | 63,5% | – | – |
| Tháng 9 | 69,1% | – | – |
| Tháng 10 | 91,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,5% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,6% | 70,1% | ▲ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 855
- Bị huỷ 1,8% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OMA ORD Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế O'Hare | 668 | 20,5 phút | 75,6% | 490 |
| ORD BZN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone | 1.903 | 37,6 phút | 52,0% | 106 |
| ORD SJC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Jose | 2.937 | 40,1 phút | 59,6% | 53 |
| ORD PIT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 662 | 5,3 phút | 88,9% | 36 |
| ORD MSN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dane County Regional Truax | 175 | 35,0 phút | 62,9% | 36 |
| ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.006 | 18,7 phút | 58,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 45 | 75,6% | 3 |
| tháng 4/2025 | 55 | 54 | 72,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 59 | 59 | 71,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 58 | 65,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 57 | 55 | 45,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 56 | 52 | 63,5% | 4 |
| tháng 9/2025 | 55 | 55 | 69,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 52 | 63,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |