UA616
UA616 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Denver – Charlotte. Trong 899 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,3%trên 899 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 55 | 30 | ▼ 45,5% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 324 | 212 | ▼ 34,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,0% | 82,1% | ▲ 15,7% |
| Tháng 2 | 84,1% | 78,6% | ▼ 6,6% |
| Tháng 3 | 90,3% | 64,5% | ▼ 28,6% |
| Tháng 4 | 76,7% | 93,3% | ▲ 21,7% |
| Tháng 5 | 70,7% | 61,3% | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 74,6% | 76,7% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 67,7% | 61,3% | ▼ 9,5% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 73,6% | – | – |
| Tháng 10 | 85,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,2% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,4% | 74,0% | ▼ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 895
- Bị huỷ 0,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN CLT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.148 | 20,0 phút | 76,5% | 560 |
| PDX DEN Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Denver | 1.592 | 7,0 phút | 86,6% | 149 |
| SBA DEN Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Denver | 1.471 | 2,9 phút | 86,6% | 83 |
| PSP DEN Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Denver | 1.247 | 11,3 phút | 69,2% | 39 |
| DEN DJT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 2.700 | 0,5 phút | 93,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 70,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 55 | 55 | 74,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 53 | 53 | 73,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 91,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |