UA561
UA561 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Kansas City. Trong 953 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,5%trên 953 chuyến
- Chậm trung bình9,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 46,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 53 | ▲ 89,3% |
| Tháng 2 | 22 | 51 | ▲ 131,8% |
| Tháng 3 | 48 | 58 | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 5 | 59 | 31 | ▼ 47,5% |
| Tháng 6 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 278 | 300 | ▲ 7,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 80,8% | ▼ 5,2% |
| Tháng 2 | 77,3% | 84,3% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 93,6% | 77,2% | ▼ 17,5% |
| Tháng 4 | 80,0% | 89,1% | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 87,9% | 83,9% | ▼ 4,6% |
| Tháng 6 | 78,8% | 90,0% | ▲ 14,2% |
| Tháng 7 | 89,5% | 74,2% | ▼ 17,1% |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 81,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,0% | – | – |
| Tháng 12 | 82,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,6% | 82,8% | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 943
- Bị huỷ 1,0% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City | 647 | 10,3 phút | 83,3% | 568 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 1,7 phút | 91,9% | 101 |
| PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare | 662 | 14,1 phút | 83,1% | 85 |
| SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.964 | 2,5 phút | 91,9% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 51 | 51 | 86,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 93,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 47 | 93,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 59 | 58 | 87,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 57 | 89,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 59 | 58 | 86,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 57 | 86,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 47 | 46 | 82,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 53 | 52 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 51 | 51 | 84,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 57 | 77,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |