UA509

UA509 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Chicago. Trong 243 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)7987▲ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%86,7%▲ 7,5%
Tháng 268,2%89,3%▲ 31,0%
Tháng 380,8%85,2%▲ 5,5%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)76,5%87,1%▲ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 241
  • Bị huỷ 0,8% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 28/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–ORD41 73,2%
  2. IAD–IAH37 89,2%
  3. EWR–SNA37 83,3%
  4. EWR–PDX32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL ORD Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế O'Hare 6.819 17,9 phút 73,2% 41
IAD IAH Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay liên lục địa George Bush 1.913 1,1 phút 89,2% 37
EWR SNA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay John Wayne 3.908 4,4 phút 83,3% 37
EWR PDX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Portland 3.907 13,1 phút 84,4% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 28 28 78,6% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 22 22 68,2% 0
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 12/2025 14 14 71,4% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 28 27 85,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…