UA503

UA503 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 1.005 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13443▲ 26,5%
Tháng 22634▲ 30,8%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 45652▼ 7,1%
Tháng 56247▼ 24,2%
Tháng 66134▼ 44,3%
Tháng 78936▼ 59,6%
Tháng 876––
Tháng 955––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)361277▼ 23,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%74,4%▼ 2,7%
Tháng 284,6%82,4%▼ 2,7%
Tháng 384,9%80,7%▼ 4,9%
Tháng 489,1%90,4%▲ 1,4%
Tháng 591,9%83,0%▼ 9,7%
Tháng 685,3%85,3%0,0%
Tháng 765,9%88,6%▲ 34,4%
Tháng 885,1%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1260,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%83,5%▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 1.000
  • Bị huỷ 0,5% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–ORD234 91,0%
  2. ORD–CMH190 77,3%
  3. BOS–ORD135 87,4%
  4. ORD–DEN126 79,7%
  5. DEN–BOS54 59,3%
  6. ORD–FLL45 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 96,0% 0
tháng 11/2024 24 24 87,5% 0
tháng 12/2024 43 43 90,7% 0
tháng 1/2025 34 34 76,5% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 33 33 84,9% 0
tháng 4/2025 56 55 89,1% 1
tháng 5/2025 62 62 91,9% 0
tháng 6/2025 61 61 85,3% 0
tháng 7/2025 89 88 65,9% 1
tháng 8/2025 76 74 85,1% 2
tháng 9/2025 55 55 90,9% 0
tháng 10/2025 56 56 83,9% 0
tháng 11/2025 42 42 71,4% 0
tháng 12/2025 46 46 60,9% 0
tháng 1/2026 43 43 74,4% 0
tháng 2/2026 34 34 82,4% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 52 52 90,4% 0
tháng 5/2026 47 47 83,0% 0
tháng 6/2026 34 34 85,3% 0
tháng 7/2026 36 35 88,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…